Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空心儿
空心儿
khống tâm nhi
rỗng; rỗng ruột; trung không
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rỗng; rỗng ruột; trung không(kế thừa)
- 。
Quả bóng này rỗng ruột.
- 貳形tính từ
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột(kế thừa)
- 。
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
- 參动động từ
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空心儿
Phồn thể空心兒
khống tâm nhi
rỗng; rỗng ruột; trung không
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rỗng; rỗng ruột; trung không(kế thừa)
- 。
Quả bóng này rỗng ruột.
- 貳形tính từ
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột(kế thừa)
- 。
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
- 參动động từ
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động