空心儿

空心儿
kòngxīnr
khống tâm nhi

rỗng; rỗng ruột; trung không

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không(kế thừa)

    • Quả bóng này rỗng ruột.

  2. tính từ

    (rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột(kế thừa)

    • Củ cải này bị rỗng ruột rồi.

  3. động từ

    (bóng rổ) lọt lưới không chạm vành(kế thừa)

    • Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.