空当

空当
kòngdāng
khống đương

khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

    • Anh ấy rất bận, không có thời gian rảnh.

  2. danh từ

    phân cách; ngăn cách; phân biệt

    • Anh ấy tận dụng khoảng trống để nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.