空巢

空巢
kōngcháo
không sào

tổ trống; gia đình thiếu con cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ trống; gia đình thiếu con cái

    • Người già sống trong cảnh

  2. danh từ

    nhà trống; tình trạng con lớn rời nhà

    • Gia đình trống rỗng rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.