空寂

空寂
kōng
không tịch

cành; cành cây; nhánh cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cành; cành cây; nhánh cây

    • Trong chùa vắng lặng không một bóng người.

  2. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Ngôi chùa này trông rất hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.