空壳

空壳
kōng
không xác

vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ

1 nghĩa#29273
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ

    • Cái vỏ rỗng này trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.