空匮

空匮
kòngkuì
khống quỹ

khan hiếm; thiếu thốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khan hiếm; thiếu thốn

    • Vật tư khan hiếm, cuộc sống rất khó khăn.

  2. tính từ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    • Cuộc sống của anh ấy nghèo khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.