Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空军
空军
không quân
không quân
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6788
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không quân
中国家的飞行部队,用飞机进行战争guójiā de fēixíng bùduì, yòng fēijī jìnxíng zhànzhēng
- 。
Anh ấy là phi công không quân.
- 貳动động từ
không quân; (tiếng lóng) đi câu không được con nào; trở về tay không
中捕鱼或捕猎时没有任何收获bǔyú huò bǔliè shí méiyǒu rènhé shōuhuò
- 。
Hôm nay chúng tôi không câu được gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空军
Phồn thể空軍
không quân
không quân
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6788
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không quân
中国家的飞行部队,用飞机进行战争guójiā de fēixíng bùduì, yòng fēijī jìnxíng zhànzhēng
- 。
Anh ấy là phi công không quân.
- 貳动động từ
không quân; (tiếng lóng) đi câu không được con nào; trở về tay không
中捕鱼或捕猎时没有任何收获bǔyú huò bǔliè shí méiyǒu rènhé shōuhuò
- 。
Hôm nay chúng tôi không câu được gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động