空余

空余
kòng
khống dư

không có người ở; bỏ trống

3 nghĩa#44160
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có người ở; bỏ trống

    • Tôi có rất nhiều thời gian rảnh.

  2. tính từ

    trôi chảy; thông suốt; tự do

  3. tính từ

    quả; trái cây; kết quả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.