穹苍

穹苍
qióngcāng
khung thương

trái cây; quả; bánh rán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trái cây; quả; bánh rán

    • Bầu trời có màu xanh.

  2. danh từ

    mứt trái cây; thạch trái cây

    • Bầu trời thật rộng lớn.

  3. danh từ

    nước trái cây; si-rô hoa quả

    • Bầu trời bao la đến vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.