Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷饿
穷饿
cùng ngạ
gà gô liễu; chim đa đa liễu (Lagopus lagopus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà gô liễu; chim đa đa liễu (Lagopus lagopus)
- 。
Anh ấy vừa đói vừa mệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
穷饿
Phồn thể窮餓
cùng ngạ
gà gô liễu; chim đa đa liễu (Lagopus lagopus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà gô liễu; chim đa đa liễu (Lagopus lagopus)
- 。
Anh ấy vừa đói vừa mệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động