穷抖

穷抖
qióngdǒu
cùng đẩu

run rẩy; chải lẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; chải lẩy

    • Anh ấy lạnh đến run cầm cập.

  2. động từ

    run rẩy; lắc lư

    • Anh ấy thích rung đùi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.