Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷愁
穷愁
cùng sầu
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khổ và thất bại.
- 貳名danh từ
bất an; lo lắng; buồn khổ
- 。
Cả đời anh ấy nghèo khổ và thất bại.
- 參形tính từ
túng cảnh; túng thinh cảnh
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khó và khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ穷愁
Phồn thể窮愁
cùng sầu
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khổ và thất bại.
- 貳名danh từ
bất an; lo lắng; buồn khổ
- 。
Cả đời anh ấy nghèo khổ và thất bại.
- 參形tính từ
túng cảnh; túng thinh cảnh
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khó và khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động