穷愁

穷愁
qióngchóu
cùng sầu

bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

    • Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khổ và thất bại.

  2. danh từ

    bất an; lo lắng; buồn khổ

    • Cả đời anh ấy nghèo khổ và thất bại.

  3. tính từ

    túng cảnh; túng thinh cảnh

    • Anh ấy sống một cuộc đời nghèo khó và khốn khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.