穷匮

穷匮
qióngkuì
cùng quỹ

thiếu thốn; khan hiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu thốn; khan hiếm

    • Chúng tôi thiếu thời gian.

  2. động từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • Anh ấy thiếu kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.