穴道

穴道
xuédào
huyệt đạo

huyệt du (huyệt châm cứu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyệt du (huyệt châm cứu)

    • Châm cứu huyệt đạo có thể chữa đau.

  2. danh từ

    huyệt đạo; huyệt vị

    • Huyệt đạo này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.