穴居

穴居
xué
huyệt cư

sống trong hang; ở hang động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống trong hang; ở hang động

    • Họ sống trong hang động.

  2. động từ

    sống trong lỗ; hang động; (của động vật) có thói quen đào hang

    • Loài động vật này thích sống trong hang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.