Tới nội dung chính

稼

稼
jià
giá
⽲bộ hoà · 15 nét

ruộng; mùa vụ

2 nghĩa#31435
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ruộng; mùa vụ

    • 。

      Năm nay mùa màng bội thu.

  2. 貳动động từ

    gieo trồng; canh tác

    • 。

      Nông dân gieo hạt trên đồng.

稼
jià
giá
BỘ THỦ⽲
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu