/
稼
稼
giá
⽲bộ hoà · 15 nétruộng; mùa vụ
2 nghĩa#31435
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruộng; mùa vụ
- 。
Năm nay mùa màng bội thu.
- 貳动động từ
gieo trồng; canh tác
- 。
Nông dân gieo hạt trên đồng.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
稼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruộng; mùa vụ
- 。
Năm nay mùa màng bội thu.
- 貳动động từ
gieo trồng; canh tác
- 。
Nông dân gieo hạt trên đồng.
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má