Tới nội dung chính

穑

穑
sè
sắc
⽲bộ hoà · 16 nét

thu hoạch; gặt hái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thu hoạch; gặt hái

    • 。

      Nông dân thu hoạch vào mùa thu.

穑
sè
sắc
BỘ THỦ⽲
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu