稳步

稳步
wěn
ổn bộ

từng bước vững chắc; ổn định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng bước vững chắc; ổn định

    • Kinh tế tăng trưởng ổn định.

  2. trạng từ

    bước đi vững chắc; nhịp độ ổn định

    • Công việc kinh doanh của công ty đang phát triển ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.