稚气

稚气
zhì
trĩ khí

ngây thơ; đơn sơ; non nớt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngây thơ; đơn sơ; non nớt

    • Anh ấy nói chuyện hơi trẻ con.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn

  3. huyện Đông Liêu, thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm

  4. ấu trĩ; ngây thơ; non nớt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.