税官

税官
shuìguān
thuế quan

người thu thuế; viên chức thuế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thu thuế; viên chức thuế

    • Người thuế quan đang kiểm tra sổ sách của anh ấy.

  2. danh từ

    viên chức thuế; quan thuế

    • Anh ấy là một nhân viên hải quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.