稍许

稍许
shāo
sảo hứa

có một chút; hơi một chút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có một chút; hơi một chút

    • Xin hãy đợi một chút.

  2. một chút; đôi phần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.