lữ
bộ hoà · 11 nét

mắt cây; u gỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt cây; u gỗ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.