移调

移调
diào
di điệu

chuyển điệu; dịch giọng (nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển điệu; dịch giọng (nhạc)

    • Bài hát này cần phải chuyển điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.