移用

移用
yòng
di dụng

dùng vào việc khác; chuyển dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng vào việc khác; chuyển dụng

    • Anh ấy sử dụng tiền của công ty sai mục đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.