移情

移情
qíng
di tình

chuyển tình; chuyển cảm xúc sang người khác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tình; chuyển cảm xúc sang người khác

    • Anh ấy đã chuyển tình yêu sang người khác.

  2. Khu Đông Xuyên, một quận thuộc thành phố Côn Minh, tỉnh Vân Nam

  3. danh từ

    chuyển tình; đồng cảm

    • Đồng cảm là khả năng hiểu cảm xúc của người khác.

  4. Đông Timor (Timor-Leste)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.