称谢

称谢
chēngxiè
xưng tạ

cảm ơn; tỏ lòng biết ơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ơn; tỏ lòng biết ơn

    • Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.