称谓

称谓
chēngwèi
xưng vị

cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.