称说

称说
chēngshuō
xưng thuyết

tùng và bách; cây thông và cây bách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tùng và bách; cây thông và cây bách

  2. cây tùng và bách (cây thường xanh); (bóng) kiên trinh bất khuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.