称扬

称扬
chēngyáng
xưng dương

thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

    • Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.

  2. động từ

    gỗ thông; cây thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.