积郁

积郁
tích uất

tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí

    • Anh ấy đã tích tụ nỗi buồn trong lòng rất lâu.

  2. danh từ

    tích uất; uất tích

    • Trong lòng anh ấy đã tích tụ nỗi buồn rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.