积水

积水
shuǐ
tích thuỷ

tích nước; nước đọng; nước tích tụ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích nước; nước đọng; nước tích tụ

    • Chỗ này dễ bị đọng nước.

  2. động từ

    tích nước; ngập nước

    • Nước đọng trên đường rất sâu.

  3. bánh mì hộp; bánh gối (loại bánh có hình chữ nhật dài)

  4. danh từ

    xương chẩm (xương phía sau hộp sọ)

    • Bên đường có nước đọng.

  5. họ Lâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.