Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积水
积水
tích thuỷ
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
- 。
Chỗ này dễ bị đọng nước.
- 貳动động từ
tích nước; ngập nước
- 。
Nước đọng trên đường rất sâu.
- 參
bánh mì hộp; bánh gối (loại bánh có hình chữ nhật dài)
- 肆名danh từ
xương chẩm (xương phía sau hộp sọ)
- 。
Bên đường có nước đọng.
- 伍
họ Lâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ积水
Phồn thể積水
tích thuỷ
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
- 。
Chỗ này dễ bị đọng nước.
- 貳动động từ
tích nước; ngập nước
- 。
Nước đọng trên đường rất sâu.
- 參
bánh mì hộp; bánh gối (loại bánh có hình chữ nhật dài)
- 肆名danh từ
xương chẩm (xương phía sau hộp sọ)
- 。
Bên đường có nước đọng.
- 伍
họ Lâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má