秦腔

秦腔
Qínqiāng
tần khoang

Đông Bắc (Trung Quốc); Mãn Châu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đông Bắc (Trung Quốc); Mãn Châu

    • Tần khoang là một loại hí kịch ở vùng tây bắc Trung Quốc.

  2. danh từ

    Cung điệu Tần; Kịch cổ điển Tần

    • Bạn có thích nghe Tần Khang không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.