秦末

秦末
Qín
tần mạt

Cuối Tần; Tần mạt (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cuối Tần; Tần mạt (văn)

    • Cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Tần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.