- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, cân bằng)HÌNH THANH
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
cân nặng; quả cân
cân nặng; quả cân
Quả cân này rất nặng.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
cân nặng; quả cân
cân nặng; quả cân
Quả cân này rất nặng.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.