租税

租税
shuì
tô thuế

thuế; tiền thuế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuế; tiền thuế

    • Chính phủ thu thuế.

  2. danh từ

    thuế lộc; thuế đất

    • Thuế là một phần thu nhập của nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.