秒针

秒针
miǎozhēn
miểu châm

kim giây (đồng hồ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim giây (đồng hồ)

    • Kim giây chạy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.