秒秒钟

秒秒钟
miǎomiǎozhōng
miểu miểu chung

trong tích tắc; chỉ tính bằng giây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong tích tắc; chỉ tính bằng giây

    • Anh ấy nghĩ về bạn từng giây từng phút.

  2. trạng từ

    vụt; thoắt cái; bỗng nhiên

    • Anh ấy nhớ bạn từng giây từng phút.

  3. trạng từ

    đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)

    • Anh ấy làm việc từng giây từng phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.