科长

科长
zhǎng
khoa trưởng

trưởng phòng; trưởng bộ phận

1 nghĩa#19713Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng phòng; trưởng bộ phận

    • Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.