科林

科林
lín
khoa lâm

Cô-lin (tên người)

1 nghĩa#8762
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cô-lin (tên người)

    人的名字,来自英语rén de míngzi, láizì yīngyǔ

    • Colin là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.