Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科尔
科尔
khoa nhĩ
Dubrovnik (thành phố ở Croatia)
2 nghĩa#4498
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dubrovnik (thành phố ở Croatia)
中克罗地亚东南部的城市kèluó dìyà dōngnán bù de chéngshì
- 。
Kohl là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Đỗ Khang, người được truyền thuyết coi là người phát minh ra rượu
中德国前总理,1982年至1998年执政déguó qián zǒnglǐ, yī jiǔ bā èr nián zhì yī jiǔ jiǔ bā nián zhízhèng
- 。
Kohl là thủ tướng Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科尔
Phồn thể科爾
khoa nhĩ
Dubrovnik (thành phố ở Croatia)
2 nghĩa#4498
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dubrovnik (thành phố ở Croatia)
中克罗地亚东南部的城市kèluó dìyà dōngnán bù de chéngshì
- 。
Kohl là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Đỗ Khang, người được truyền thuyết coi là người phát minh ra rượu
中德国前总理,1982年至1998年执政déguó qián zǒnglǐ, yī jiǔ bā èr nián zhì yī jiǔ jiǔ bā nián zhízhèng
- 。
Kohl là thủ tướng Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má