种马

种马
zhǒng
chủng mã

ngựa đực; ngựa giống đực

2 nghĩa#22621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa đực; ngựa giống đực

    • Con ngựa giống này rất khỏe.

  2. danh từ

    ngựa giống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.