Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.
/
秃发
秃发
thốc phát
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秃发
Phồn thể禿發
thốc phát
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má