Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
私行
私行
tư hành
đi cá nhân; công du riêng tư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi cá nhân; công du riêng tư
- 。
Anh ấy đi Bắc Kinh vì việc riêng.
- 貳动động từ
hành động trái phép; tự tiện
- 。
Anh ấy đã đi công tác mà không có sự cho phép.
- 參动động từ
kiểm tra bí mật; đi thị sát giấu mình
- 。
Anh ấy thích đi vi hành.
- 肆动động từ
hành động theo ý riêng; tự ý
- ,。
Anh ấy luôn hành động vì lợi ích riêng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ私行
Phồn thể私
tư hành
đi cá nhân; công du riêng tư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi cá nhân; công du riêng tư
- 。
Anh ấy đi Bắc Kinh vì việc riêng.
- 貳动động từ
hành động trái phép; tự tiện
- 。
Anh ấy đã đi công tác mà không có sự cho phép.
- 參动động từ
kiểm tra bí mật; đi thị sát giấu mình
- 。
Anh ấy thích đi vi hành.
- 肆动động từ
hành động theo ý riêng; tự ý
- ,。
Anh ấy luôn hành động vì lợi ích riêng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má