私行

私行
xíng
tư hành

đi cá nhân; công du riêng tư

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi cá nhân; công du riêng tư

    • Anh ấy đi Bắc Kinh vì việc riêng.

  2. động từ

    hành động trái phép; tự tiện

    • Anh ấy đã đi công tác mà không có sự cho phép.

  3. động từ

    kiểm tra bí mật; đi thị sát giấu mình

    • Anh ấy thích đi vi hành.

  4. động từ

    hành động theo ý riêng; tự ý

    • Anh ấy luôn hành động vì lợi ích riêng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.