私自
私自
tư tự
riêng tư; cá nhân; trộm lén
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
riêng tư; cá nhân; trộm lén
- 。
Bạn không thể tự ý rời đi.
- 貳副trạng từ
lén lút; trái phép; không xin phép
- 。
Anh ấy đã tự ý rời đi.
Đang tải…
私自
Phồn thể私
tư tự
riêng tư; cá nhân; trộm lén
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
riêng tư; cá nhân; trộm lén
- 。
Bạn không thể tự ý rời đi.
- 貳副trạng từ
lén lút; trái phép; không xin phép
- 。
Anh ấy đã tự ý rời đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má