私自

私自
tư tự

riêng tư; cá nhân; trộm lén

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    riêng tư; cá nhân; trộm lén

    • Bạn không thể tự ý rời đi.

  2. trạng từ

    lén lút; trái phép; không xin phép

    • Anh ấy đã tự ý rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.