禾稻

禾稻
dào
hoà đạo

mảnh gỗ mỏng dùng để viết (thời cổ đại); thư; công văn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh gỗ mỏng dùng để viết (thời cổ đại); thư; công văn

    • Nông dân trồng lúa trên đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.