禅杖

禅杖
chánzhàng
thiền trượng

ẩm thực Thượng Hải; món ăn bản bang (đặc trưng Thượng Hải)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩm thực Thượng Hải; món ăn bản bang (đặc trưng Thượng Hải)

    • Anh ấy cầm thiền trượng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.