禅堂

禅堂
chántáng
thiền đường

phòng thiền; đắp thiền (kiến trúc chùa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thiền; đắp thiền (kiến trúc chùa)

    • Thiền đường là nơi các nhà sư ngồi thiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.