禄蠹

禄蠹
lộc đố

ăn cơm không làm việc; kẻ ăn bám chính quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn cơm không làm việc; kẻ ăn bám chính quyền

    • Anh ta là một kẻ ăn bám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.