禄秩

禄秩
zhì
lộc trật

chức vị và lương; thược đắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vị và lương; thược đắc

    • Chức tước của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.