禁受

禁受
jīnshòu
cầm thọ

chịu; chịu đựng; nhận; bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu; chịu đựng; nhận; bị

    • Anh ấy đã chịu đựng được mọi khó khăn.

  2. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    • Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.